Hiển thị các bài đăng có nhãn dầu nhớt công nghiệp. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn dầu nhớt công nghiệp. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Hai, 29 tháng 10, 2018

MỠ SINOPEC LITHIUM EP


MỠ SINOPEC LITHIUM EP
Mỡ Sinopec Lithium EP là mỡ đa dụng chịu cực áp cao, được chế tạo bằng chất làm đặc xà phòng lithium và dầu gốc chất lượng cao. Nó chứa các chất ức chế chống gỉ và oxy hoá, các chất chống ăn mòn và chống mài mòn để đảm bảo hiệu quả tuyệt vời và tuổi thọ cao, ngay cả trong những điều kiện khắc nghiệt với điều kiện nhiệt độ cao, tải trọng va đập và trong môi trường ẩm ướt.




ỨNG DỤNG
·   Mỡ Sinopec Lithium EP phù hợp để sử dụng trong các vòng bi và bánh răng của thiết bị cơ khí có tải trong trung bình đến tải trọng nặng, những vị trí yêu cầu mỡ phải có tính năng chịu áp cao và tính chống ăn mòn cao để tăng khả năng bảo vệ thiết bị.
·   Mỡ Sinopec Lithium EP được ứng dụng trong phạm vi nhiệt độ từ -20°C đến 120°C.

TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
·   Tính năng chống mài mòn và bảo vệ vòng bi cực kỳ ấn tượng trong điều kiện chịu tải nặng hoặc tải va đập, kéo dài tuổi thọ của thiết bị.
·   Chất làm đặc bằng xà phòng Lithium đảm bảo độ ổn định cơ học của mỡ tốt, làm cho cấu trúc dầu mỡ không bị mềm hoặc bị phá vỡ trong quá trình hoạt động.
·   Sử dụng dầu gốc chất lượng cao đảm bảo duy trì độ dày màng dầu tốt, ngay cả trong các ứng dụng nhiệt độ cao, bảo vệ các thành phần không bị mài mòn.
·   Tính năng chống gỉ và ăn mòn tuyệt vời, đảm bảo tuổi thọ thiết bị và kéo dài khoảng thời gian bảo dưỡng.
·   Độ ổn định nhiệt và oxy hóa tốt giúp đảm bảo độ bền của dầu mỡ trong điều kiện nhiệt độ cao, tạo ra sự bôi trơn tối đa, kéo dài tuổi thọ của thiết bị và giảm chi phí bảo trì.
·   Chất bôi trơn dính chặt vào bề mặt kim loại, làm sạch các vật liệu mài mòn, để đảm bảo thời gian bôi trơn lâu hơn.
·   Có các cấp độ đặc theo NLGI 00, 0, 1 và 2 để đáp ứng các yêu cầu của các ứng dụng cụ thể.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Mỡ Sinopec Lithium EP
Cấp độ NLGI
00
0
1
2
Màu sắc, trạng thái.
Smooth, puce, buttery
Chất làm đặc
Lithium
Loại dầu gốc
Khoáng
Độ nhớt động học, ASTM D 445
cSt @ 100°C (range)
9–12
9–12
9–12
9–12
Độ xuyên kim, ASTM D 217
W×60, mm–1
414
374
323
293
W×100,000, mm–1
440
400
350
317
Điểm nhỏ giọt, °C, ASTM D 566
173
178
184
196
Tách dầu, 24 giờ ở 100°C,%, FTMS 791C-321,3
8.0
3.2
Tính chống ăn mòn, 48 h @ 52°C, đánh giá, ASTM D 1743
pass
pass
pass
pass
Ăn mòn lá đồng, T2, 24 giờ ở 100°C, đánh giá, ASTM D 4048
pass
pass
pass
pass
Tải trọng Timken, N, ASTM D 2509
156
156
156
156
Thử tải trọng trên máy 04 bi,  EP, PB, N, ASTM D 2596
618
618
618
618
Độ nhớt hiển thị, -10°C, 10 s-1, Pas, GOST 7163
58
114
126
349
Tạp chất, số lượng / cm3, JIS K22205.9
      25 µm or larger
75 µm or larger
125 μm or larger


240
80
0


240
80
0


200
0
0


280
80
0
Những dữ liệu này được đưa ra như là một chỉ số của các giá trị tiêu biểu, không phải là các chỉ số kỉ thuật chính xác.

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CỦA NGÀNH VÀ KHUYẾN NGHỊ OEM
Mỡ Sinopec Extreme Lithium đáp ứng các yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật công nghiệp:
GB1
7323-94                                        
Sinopec
Q/SH303 243-2004
Mỡ Sinopec Extreme Lithium được chấp thuận chính thức bởi nhà sản xuất thiết bị (OEM):
Pan Steel Mine Company
Được chấp thuận trong hệ thống cẩu
Xuzhou Heavy-duty Machine Mill Company
Được chấp thuận trong hệ thống cẩu

SỨC KHỎE VÀ AN TOÀN
Sản phẩm này không gây ra bất kỳ vấn đề sức khỏe khi được sử dụng trong các ứng dụng được đề xuất.
Đưa dầu đã qua sử dụng đến điểm thu gom quy định, không thải ra cống rãnh, mặt đất hay nguồn nước.




Sinopec Lubricant trực thuộc tập đoàn dầu khí hoá dầu Sinopec, công ty được thành lập nhầm mục đích thích ứng với thị trường dầu nhớt quốc tế ngày càng cạnh tranh gay gắc. Trụ sở chính công ty đặt tại Bắc Kinh, Trung Quốc.
Sinopec Lubricant hiện có  12 khu sản xuất ,5 khu trung tâm tiêu thụ, 5 khu trung tâm kỹ thuật, 5 chi nhánh tiêu thị cấp tỉnh, 3 công ty liên doanh, 1 công ty con tại hải ngoại, 9 văn phòng đại diện tại nước ngoài. Công ty có 4 trung tâm nghiên cứu sản phẩm, 12 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn cấp quốc gia.
Sinopec Lubricant có lực lượng nghiên nghiên cứu hùng hậu , công nghệ kỹ thuật và các thiết bị tiên tiến hàng đầu thế giới. Sản phẩm của Sinopec bao phủ các ngành nghề : Dầu bôi trơn động cơ, dầu bánh răng, dầu thuỷ lực, mỡ bôi trơn, dầu chống đông, dầu phanh, dầu cắt gọt kim loại, dầu cho tàu thuyền, phụ gia dầu nhớt và 21 mảng sản phẩm với hơn 2000 chủng loại. Sản phẩm Sinopec được sử dụng rộng rãi trong ngành hàng không vũ trụ, xe hơi, máy móc, luyện kim, khai khoáng, hoá dầu, điện tử... Sản phẩm Sinopec đạt tiêu chuẩn ISO quốc tế, tiêu chuẩn API ( Hiệp Hội dầu khí Mỹ ), tiêu chuẩn ACEA ( Hiệp hội chế tạo oto châu Âu ) và các tiêu chuẩn quốc tế gắt gao khác .


Công ty dùng khẩu hiệu "Công nghệ cao, chất lượng cao, quốc tế hóa" làm mục tiêu phát triển, không ngừng phát triển thương hiệu Sinopec trên thị trường quốc tế. Thương hiệu Dầu Mỡ Sinopec là thương hiệp dầu nhớt nỗi tiếng hàng đầu thế giới, nhiều năm đứng đầu bảng xếp hạng, dẫn đầu giá trị thương hiệu 
trong ngành. Thương hiệu Sinopec không ngừng quốc tế hoá, đẩy mạnh thị trường hải ngoại. Sản phẩm Sinopec đã có mặt tại Asean, EU, Úc, Mỹ, Nam Mỹ , Châu Phi cùng với hơn 50 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới , thiết lập nên mạng lưới kinh doanh toàn cầu vững chắc. Tại Singapore Mỹ, UAE, Nam Mỹ ... ,Sinopec xây dựng thành công mạng lưới cung ứng dầu cho các cảng giao thương , tàu bè . 7/2013 Sinopec hoàn thiền và đưa vào hoạt động nhà máy Dầu Mỡ nhờn tại KCN Jurong, Singapore, thực hiện đồng nhất chuyển hoá công nghệ kỹ thuật và sản phẩm ra nước ngoài.

Theo Fortune Global 500, Năm 2014 , Tập Đoàn Dầu Khí Đa Quốc Gia SINOPEC xếp hạng thứ 3 toàn cầu các tập đoàn hàng đầu thế giới , xếp thứ 2 trong ngành hoá dầu vượt mặt cả các đối thủ ExxoMobil ( Hạng 5 ) , Bp ( Hạng 6 ), Total (Hạng 11), Chevrol ( Hạng 12 )...

Thương hiệu Sinopec hứa hẹn đem lại cho bạn các sản phẩm bôi trơn chất lượng toàn cầu hảo hạn. Sinopec, Sản Phẩm đẹp, chất lượng cao, giá cả hợp lý không ngừng khẳng định thương hiệu tại Việt Nam và được người tiêu dùng Việt Nam ngày càng tin dùng.






Chủ Nhật, 28 tháng 10, 2018

SINOPEC Tulux T500 Diesel Engine Oil CI-4 Classic

Tulux T500 Diesel Engine Oil CI-4 Classic
Dầu Tulux T500 Diesel Engine Oil CI-4 Classic được pha chế từ dầu gốc được tinh chế bằng hydro có chỉ số độ nhớt cao và hệ phụ gia tiên tiến đa năng đáp ứng dược yêu cầu của các nhà sản xuất động 
Phù hợp với các động cơ có EPA từ 2007, với yêu cầu khống chế muội than được đặc biệt nêu cao. 
Dầu này cũng phù hợp với các động cơ có hoặc không có hệ thống hồi lưu khí xả EGR.
Có các độ nhớt đa cấp 15W-40 và 20W-50 để phù hợp các yêu cầu bôi trơn đặc biệt

ỨNG DỤNG
Tulux T500 Diesel Engine Oil CI-4 Classic phù hợp sử dụng cho:
Các xe tải từ tải trọng nhẹ đến nặng hoạt động cở các điều kiện khắc nghiệt như quãng đường di chuyển dài, hoặc đi trong nội thành có mật đô giao thông cao.
Các xe máy công trường tại cấc hầm mỏ, khai quặng, xây dựng và nông nghiệp.
Các động cơ cho máy phát điện công nghiệp.
Các động cơ diesel tải cao hoặt động liên tục ở điều kiện tải nặng.
Đoàn xe hỗn hợp.

ĐẶC ĐIỂM VÀ LỢI ÍCH
    Được pha chế từ dầu gốc tinh chế có chỉ số độ nhớt cao, có khả năng chịu oxy hóa cao.
    Không chế tạo cặn muội than nổi trội, giúp bảo vệ piston, valve khỏi cặn bám và mài mòn, đảm bảo động cơ sạch và chạy êm ái.

    Tính chông chịu tạo bọt  trộn lẫn không khí đảm bảo việc bảo vệ các bộ phận của động  tốt.
    Dầu gốc chất lượng cao và hệ phụ gia tiên tiến giúp làm giảm sự tạo cặn bùn và khống chế dầu tăng độ nhớt, do đó dầu hoạt động lâu hơn và kéo dài thời giant hay dầu.
    TÍnh trung hòa axit cao, cùng với độ kiềm tổng TBN phù hợp, giúp việc chống rỉ và ăn mòn tốt hơn, kéo dài tuổi thọ động cơ.
    Khả năng ổn định nhiệt và chịu oxy hóa tốt, giúp bảo vệ động cơ khỏi rỉ, ăn mòn, mài mòn do việc tạo cặn và các chất kết tủa tạo thành khi hoạt động.
   Tương hợp với các vật liệu làm gioăng phớt bịt kín.
    Khả năng đảm bảo độ nhớt ở nhiệt độ thấp, giúp động cơ khởi động êm ái hơn ở nhiệt độ thấp và giúp động cơ không bị mài mòn ngay khi khởi động.


THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Tulux T500 Diesel Engine Oil CI-4 Classic
Cấp độ nhớt SAE
15W-40
20W-50
Độ nhớt động học, ASTM D 445
cSt @ 40°C
107.58
173.8
cSt @ 100°C
14.15
19.00
Độ nhớt động lực, CCS, ASTM D 5293
cP @ -15°C
-
8,261
cP @ -20°C
6,630
-
Chỉ số độ nhớt, ASTM D 2270
133
124
Độ bay hơi NOACK, ASTM D 5800
10
8
Tro Sulfated, wt%, ASTM D 874
1.61
1.62
Độ kiềm tổng, mg KOH/g, ASTM D 2896
10.4
10.4
Nhiệt độ rót chảy, °C, ASTM D 97
-36
-29
Nhiệt độ chớp cháy (COC), °C, ASTM D 92
234
244
Tỷ trọng @ 15°C, kg/l, ASTM D 4052
0.875
0.889
Những dữ liệu này được đưa ra như là một chỉ số của các giá trị tiêu biểu và không phải là chi tiết kỹ thuật chính xác.

TIÊU CHUẨN CÔNG NGHIỆP VÀ OEM
Tulux T500 Diesel Engine Oil CI-4 Classic đạt các tiêu chuẩn công nghiệp sau đây:
ACEA
E7-08
API Service Classification
Diesel: CI-4, CH-4 and earlier HDDEO specifications
Petrol/Gasoline: SL
GB1
11122-2006 (CI-4)
Sinopec Diesel Engine Oil CI-4 Classic được công nhận đạt các tiêu chuẩn công nghiệp:
API Service Classification
CI-4/SL

Sinopec Diesel Engine Oil CI-4 Classic đặt các yêu cầu về tiêu chuẩn dầu động cơ của các nhà sản xuất sau:
Caterpillar
Cat ECF-1-a
Cummins
CES 20078, 20077, 20076
Detroit Diesel
93K215
Mack
EO-M plus
Man
3275
Mercedes Benz
MB 228.3
MTU
MTU Type 2
Volvo
VDS-3, VDS-2
Renault Truck
RLD-2


SỨC KHỎE VÀ AN TOÀN
Sản phẩm này không gây ra bất kỳ vấn đề sức khỏe khi được sử dụng trong các ứng dụng được  đề xuất.
Đưa dầu đã qua sử dụng đến điểm thu gom quy định, không thải ra cống rãnh, mặt đất hay nguồn nước.


Hình ảnh sản phẩm